Màn hình phim pha lê

Độ trong suốt: Màn hình phim tinh thể LED có độ trong suốt cao, với lớp nền làm từ màng PET chịu nhiệt độ cao. Khi màn hình tắt nguồn, nó hòa quyện một cách liền mạch vào kính.

Từ khóa:

Mô tả sản phẩm

Tính năng sản phẩm

1. Độ trong suốt: Màn hình phim tinh thể LED có độ trong suốt cao, với lớp nền là màng PET chịu nhiệt độ cao. Khi màn hình tắt nguồn, nó hòa quyện liền mạch vào kính.
2. Siêu mỏng và nhẹ, với độ dày chỉ 3 mm và trọng lượng thấp tới 3,5 kg/m²;
3. Linh hoạt—Màn hình phim tinh thể LED có tính linh hoạt cao và có thể được ứng dụng trên các cấu trúc kính cong.
4. Có thể mở rộng và tùy chỉnh—hỗ trợ cắt xén tùy ý mà không bị giới hạn về kích thước hay hình dạng, đáp ứng các yêu cầu về kích thước đa dạng và cho phép nhiều khả năng hiển thị sáng tạo hơn.
5. Góc nhìn rộng—140° từ mọi hướng—không có điểm mù và không bị biến dạng màu; mọi góc nhìn đều tuyệt đẹp.
6. An toàn và thẩm mỹ—không có bộ phận nào lộ ra trên thân màn hình, nguồn điện được giấu kín để tăng cường độ an toàn và độ tin cậy.
7. Lắp đặt nhanh—đơn giản và nhanh chóng—có thể dán trực tiếp lên bề mặt kính;

 

Tham số sản phẩm

 

Thông số kỹ thuật sản phẩm

P4

P4-8

P6

P8

P10

P16

P16-32

P32

P20-60

Độ phân giải pixel

4×4 mm

4×8 mm

6×6 mm

8*8mm

10×10 mm

16×16 mm

16×32 mm

32*32mm

20×60mm

Pixel

62.500 điểm/m²

31.250 điểm trên mỗi mét vuông

27.556 điểm/m²

15.625 điểm/m²

10.000 điểm/m²

3.844 điểm trên mỗi mét vuông

1922 điểm/m²

961 điểm/m²

800 điểm/m²

Thông số kỹ thuật hạt LED

SMD1010

SMD2121 (tích hợp đèn và bộ điều khiển)

Thành phần pixel

1R1G1B

Kích thước mô-đun

800mm*240mm

1000mm*240mm

1000mm*240mm

1000mm*240mm

1000mm*240mm

1000mm*240mm

1000mm*240mm

1000mm*240mm

1000mm*240mm

Độ phân giải mô-đun

200*60

250*30

166 × 40

125 × 30

100 × 24

62 × 15

62 lần 7

31 nhân 7

50 lần 4

Độ phân giải pixel

250*250/m²

250*125/m²

166*166/m²

125*125/m²

100*100/m²

62*62/mét vuông

62 × 31/m²

31 × 31/m²

50 × 16/m²

Minh bạch

≥85%

≥90%

≥90%

≥95%

≥95%

≥95%

Phương pháp đi dây cáp cho hộp chứa

Đường dây bên trong (mặt sau gọn gàng)

Cân nặng

≤3,5 kg/m²

Độ sáng cân bằng trắng

≥3000 cd/㎡

≥3000 cd/㎡

≥3000 cd/㎡

≥3500 cd/㎡

≥3500 cd/㎡

≥3500 cd/㎡

≥2500 cd/㎡

≥1500 cd/㎡

≥600~800 cd/㎡

Công suất tiêu thụ đỉnh

600 W/m²

Công suất tiêu thụ trung bình

Khoảng 200 W/㎡ (phụ thuộc vào nguồn video)

Tần số làm mới

≥8000Hz

Mức độ xám

16Bit

Mức điều khiển độ sáng

Cấp độ 0-255

Nhiệt độ màu

3200K-8500K (có thể điều chỉnh)

Tốc độ khung hình

≥60Hz

Góc nhìn

H-H140 độ V-V140 độ

Tín hiệu đầu vào

DVI\VGA, Video tổng hợp

Phương pháp điều khiển màn hình

Hoặc một hộp đồng bộ (màn hình điều khiển bằng máy tính) hoặc một hộp không đồng bộ (màn hình điều khiển bằng ứng dụng di động kết nối WiFi, màn hình điều khiển bằng ổ USB).

Mức độ bảo vệ

IP30

Yêu cầu nguồn điện

AC 220V ±10%, 50-60Hz (có các tùy chọn điện áp rộng tùy chọn: 110V và 9–36V)

Nhiệt độ hoạt động

-20 đến 50 độ Celsius

Tuổi thọ dịch vụ lý thuyết

100.000 giờ

Trang trước

Trang tiếp theo

Đề xuất sản phẩm

Chúng tôi hoan nghênh tin nhắn hoặc yêu cầu của bạn.

Điền vào biểu mẫu tin nhắn và để lại thông tin liên hệ của bạn, nhân viên của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trong vòng 24 giờ (vào các ngày làm việc).